A | Khoa toán kinh tế - MFE

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

KHOA TOÁN KINH TẾ

no-image

A


A

( A   B   C   D   E   F   G   H   I   J   K   L   M   N   O   P   Q   R   S   T   U   V   W    X   Y   Z  )

a: đơn vị đo diện tích, bằng một trăm mét vuông

abac / abacus: bàn tính, toán đồ, bản đồ tính
abbreviate: viết tắt, viết gọn
abnormal: bất thường, [xs] không chuẩn, không (tuân theo) quy luật chuẩn
abridge: rút gọn, tắt
abscissa: hoành độ
absolute: tuyệt đối

absolute advantage: lợi thế tuyệt đối
absolute monopoly: độc quyền tuyệt đối
absolute price: giá tuyệt đối
absolute scarity: khan hiếm tuyệt đối
absolute value: giá trị tuyệt đối
absorption approach: phương pháp hấp thụ

abundant: thừa, phần thừa

AC:: average cost
accelerate: tăng tốc, nhanh dần, có gia tốc dương

accelerated depreciation: khấu hao tăng tốc
accelerating inflation: lạm phát tăng tốc
accelerator / accelerator coefficient: hệ số gia tốc
accelerator principle: nguyên lý gia tốc

accent: dấu phảy (ở phía trên): '
accept: chấp nhận, không bác bỏ
acceptance: chấp nhận thanh toán
acceptance interval: khoảng chấp nhận (khi suy diễn giá trị một thống kê)
accident: ngẫu nhiên
accumulate: tích lũy, hội tụ, tụ về
accurate / accuracy: chính xác / độ chính xác
ace: điểm một chấm của con xúc sắc, quân Át của bộ bài tú lơ khơ
ACF (Autocorrelation function): hàm tự tương quan
active balance: dư ngạch
activity rate: tỉ lệ lao động
actual: thực tế, (số liệu) từ dữ liệu thực
actuary: tính toán bảo hiểm và tài chính
acute angle: góc nhọn
acute triangle: tam giác nhọn
acyclic: không tuần hoàn, không có tính chu kỳ

AD:: aggregate demand
adaptive expectation: kì vọng thích nghi
add / addition: cộng, thêm vào / phép cộng
addent: số hạng (của tổng các số hạng)
additive: cộng tính
additive inverse: số trái dấu
additive utility function: hàm thỏa dụng phụ trợ
adinfinitum: đến vô cùng
adjoint: liên kết, liên hợp
adjoint matrix: ma trận phụ hợp
adjunct: phần phụ, phần bổ sung
ADF:: Augmented Dickey Fuller test

adjustable peg system: hệ thống neo tỉ giá hối đoái có thể điều chỉnh
adjustment lag: độ chậm điều chỉnh
adjusted R2: hệ số xác định điều chỉnh
administered price: giá bị quản chế
advance: trước, tiền ứng trước
advantage: trội, trội hơn
adverse balance: cán cân thâm hụt

AFC:: average fixed cost
affine: afin
affirm: khẳng định

aggregate: tổng, tổng cộng, tổng hợp

aggregate demand (AD): tổng cầu
aggregate expenditure: tổng chi tiêu
aggregate income: tổng thu nhập
aggregate production: tổng sản xuất
aggregate supply (AS): tổng cung

Aitken estimator: ước lượng Aitken
Akaike: hệ số Aikaike đánh giá mô hình kinh tế lượng

algebra: đại số
algorism: thuật toán
align: sắp thẳng hàng, sắp xếp ngang bằng
aliquot: ước số
allocative efficiency: hiệu quả phân bổ
allokurtic: (phân phối) có độ nhọn khác nhau
Almon lag: trễ Almon, mô hình trễ phân phối theo đa thức Almon
alpha: chữ Hi Lạp
alternative: thay thế, loại trừ nhau, luân phiên
alternative hypothesis: giả thuyết đối (trong một cặp giả thuyết thống kê)
alternative techonology: công nghệ được lựa chọn

amalgamation: sự hợp nhất
ambient: không gian xung quanh
amortization: thanh toán, chi trả từng kì
amplify: khuếch đại, phóng đại
amplitude: biên độ ; góc cực ; tầm hoạt động

analog / analogue: tương tự / mô hình hóa
analysis: giải tích, phân tích
analysis of variance (ANOVA): phân tích phương sai
analysis-situs: tôpô
angle: góc
ANOVA:: analysis of variance
annual: hàng năm, theo năm
annuity: niên kim, khoản phải trả hàng năm, khoản phải trả mãi mãi
annul: triệt tiêu, giản ước
antecedent: tiền kiện, giả thiết đặt trước
antiderivative: nguyên hàm, tích phân không xác định
antilogarithm: đối logarit
antinomy: nghịch lý
antitrust: chống lũng đoạn

apex: đỉnh, chóp
APK:: average product of capital
APL:: average product of labor
apothem: trung đoạn, khoảng cách từ tâm đến các đỉnh
appreciation: sự tăng giá
approach: gần đúng, xấp xỉ, cách tiếp cận
appropriation account: tài khoản phân phối lãi
approximate: gần đúng, xấp xỉ
apriori: tiền nghiệm

arbitrage: đầu cơ, cơ lợi
arbitration / abitrator: trọng tài
are: cung
area: diện tích
AR::autoregressive / average revenue

ARCH:: autoregressive conditional heteroscedasticity
ARMA:: autoregressive moving average
ARIMA:: autoregressive integrated moving average

argument: đối số, đối số của một hàm số, biến độc lập, góc cực, lý luận, chứng minh
arithmetic: số học

arithmetic mean: trung bình đại số, trung bình cộng
arithmetic progression: cấp số cộng
arithmetic sequence: dãy cấp số cộng

arrange: sắp xếp
arrangement: chỉnh hợp
array: bảng, sắp xếp theo bảng
arrow: mũi tên, hình mũi tên

AD:: aggregate supply
ascend: tăng dần, từ nhỏ đến lớn
aspect: dạng, loại, khía cạnh
assess: đánh giá
asset: tài sản
asset pricing: định giá tài sản
asset stripping: tước đoạt tài sản
assinable: xác định, ấn định, không ngẫu nhiên
associative: tính chất kết hợp: a + (b + c) = (a + b) + c
assume / assumption: thừa nhận / giả thiết, giả định
asterisk / asteroid / astroid: hình ngôi sao
asymmetric: không đối xứng, bất đối xứng, không tương xứng
asymptote: đường tiệm cận, gần đúng
asymptotic distribution: phân phối tiệm cận

ATC:: average total cost
atomistic competition: cạnh tranh độc lập
attribute: thuộc tính

auction: đấu giá
augment: bổ sung
augmented Dickey Fuller (ADF) test: kiểm định Dickey Fuller bổ sung
autarky: tự lực
auto-: tự, tự động

autocorrelation: tự tương quan
autocorrelogram: lược đồ tự tương quan
autocovariance: tự hiệp phương sai
autocovariance function: hàm tự hiệp phương sai
automation: tự động hóa
autonomous: tự định, tự trị, ôtômôn
autonomous expenditure: chi tiêu tự định
autonomous consumption: tiêu dùng tự định
autonomous import: nhập khẩu tự định
autonomous investment: đầu tư tự định
autonomous transaction: giao dịch tự định
autonomous variable: biến tự định
autoregression / autoregressive (AR): tự hồi quy
autoregressive process: quá trình tự hồi quy
autoregressive integrated moving average (ARIMA): trung bình trượt tích hợp tự hồi quy
autoregressive moving average (ARMA): trung bình trượt tự hồi quy
auxiliary: phụ, bổ trợ, hỗ trợ
auxiliary regression: hồi quy phụAVC

:: average variable cost
average: bình quân, trung bình

average cost (AC): chi phí bình quân
average cost pricing: định giá theo chi phí bình quân
average expected income: thu nhập bình quân dự kiến
average fixed cost (AFC): chi phí cố định bình quân
average product: sản phẩm bình quân
average productivity: năng suất bình quân
average product of capital (APK): sản phẩm bình quân của vốn ; hiệu suất của vốn trong hàm sản xuất
average product of labor (APL): sản phẩm bình quân của lao động ; hiệu suất của lao động trong hàm sản xuất
average profit: lợi nhuận bình quân
average propensity to consume: khuynh hướng tiêu dùng bình quân
average rate of tax: thuế suất bình quân
average revenue (AR): doanh thu bình quân
average revenue product: sản phẩm doanh thu bình quân
average total cost (ATC): tổng chi phí bình quân
average variable cost (AVC): chi phí biến đổi bình quân

axiom: định đề
axis: trục
azimith: góc cực

Biên tập: Bùi Dương Hải

( A   B   C   D   E   F   G   H   I   J   K   L   M   N   O   P   Q   R   S   T   U   V   W    X   Y   Z  )


 

 

 

Bài liên quan