B | Khoa toán kinh tế - MFE

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

KHOA TOÁN KINH TẾ

no-image

B


B

( A   B   C   D   E   F   G   H   I   J   K   L   M   N   O   P   Q   R   S   T   U   V   W    X   Y   Z  )

B(n ; p): kí hiệu của bài toán, quy luật Nhị thức

backward: ngược, ngược lại
balance: cân bằng, cân đối, cán cân
balance of payments: cán cân thanh toán
balance of trade: cán cân thương mại
balance principle: nguyên lý cân đối
bank: ngân hàng

bank advance: khoản vay ngân hàng
bank bill: hối phiếu ngân hàng
bank credit: tín dụng ngân hàng
bank deposit: tiền gửi ngân hàng
bank panic: cơn hoảng loạn ngân hàng
bank loan: khoản vay ngân hàng
bank note: giấy bạc ngân hàng
bankcrupt: phá sản

bar: ngang, thanh ngang (trên đầu)
barter: hàng đổi hàng (không qua tiền tệ)
base: cơ số, cơ sở
base rate: lãi suất gốc
Bayesian: (xác suất, thống kê, quy tắc) của Bayes

bearer bond: trái khoán không ghi tên
bear: người đầu cơ giá xuống
behavior: hành vi
behavioural equation: phương trình hành vi
behavioural expectation: kì vọng hành vi
benefit principle: nguyên tắc lợi ích (để tính thuế)
beta: chữ cái Hi Lạp
bell-shaped: hình chuông
Bernoulli: (công thức, quy luật) Bec-nu-li
Bertrand: (mô hình trò chơi hai người) Béc-tren
bevel: góc nghiêng

bi-additive: song cộng tính
bi-affine: song afin
bias: chệch, độ chệch
bias estimator: ước lượng chệch
bijection: song ánh
bilaterate: song phương
bilateral monopoly
: độc quyền song phương (một người bán một người mua)
bilateral trade: mậu dịch song phương
bill: hối phiếu
bill broker: người môi giới hối phiếu
binary: nhị phân, hai ngôi, chỉ có hai giá trị, hai phạm trù
binomial: nhị phân, nhị thức
binomial distribution: phân phối Nhị thức
biquadratic: trùng phương
biquadratic equation: phương trình trùng phương
bisect: chia đôi
bisectrix: phân giác
bivariate: biến hai chiều, hai biến

black market: chợ đen
blank: chỗ trống
block grant: trợ cấp cả gói
blue chip: cổ phần xanh (ít rủi ro)
blue collar: cổ xanh, lao động chân tay
BLUE (Best Linear Unbias Estimator): Ước lượng tuyến tính không chệch tốt nhất
BLUS residual: phần dư tuyến tính không chệch tốt nhất

bond: trái khoán, trái phiếu
bond market: thị trường trái phiếu
bond issue: cổ phiếu thưởng
border: biên, bờ, ranh giới
bound: biên, ranh giới, cận
bounded: bị chặn
boundless: không bị chặn
Box-Jenkins: phương pháp tìm các bậc p, q, d của mô hình ARIMA

brace: ngoặc nhọn: { hoặc }
bracket: dấu ngoặc: curly bracket { }, round bracket ( ), square bracket [ ]
break-even: hòa vốn, điểm hòa vốn
brooker: người môi giới
brokerage: tiền hoa hồng cho môi giới
BUE (Best Unbias Estimator): Ước lượng không chệch tốt nhất

budget: ngân sách

budget deficit: thâm hụt ngân sách
budget line: đường ngân sách
budget surlus: thặng dư ngân sách
budgetary control: kiểm soát ngân sách
buffer stocks: dự trữ bình ổn

building society: ngân hàng phát triển nhà
bullion: thoi kim loại quý (để dự trữ)
bull: người đầu cơ giá lên

bureaucracy: quan liêu

business: kinh doanh
business cycle: chu kì kinh doanh
business performance: kết quả kinh doanh
business risk: rủi ro kinh doanh

 

Biên tập: Bùi Dương Hải

 

( A   B   C   D   E   F   G   H   I   J   K   L   M   N   O   P   Q   R   S   T   U   V   W    X   Y   Z  )


 

Bài liên quan