C | Khoa toán kinh tế - MFE

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

KHOA TOÁN KINH TẾ

no-image

C


C

( A   B   C   D   E   F   G   H   I   J   K   L   M   N   O   P   Q   R   S   T   U   V   W    X   Y   Z  )

C: kí hiệu tập hợp số phức

calculate: tính toán, phép tính
calculus: giải tích
calibrate: xác định số, chia độ
call: mua
call money: khoản vay không kì hạn
call-option: hợp đồng lựa chọn mua trước
cancel: giản ước
canonical: chính tắc
capacity model: mô hình năng lực
capacity utilization: mức sử dụng năng lực sản xuất
capital: vốn, tư bản

capital account: tài khoản vốn
capital accumulation: tích lũy vốn
capital asset: tài sản vốn
capital allowances: các khoản miễn thuế cho vốn
capital budgeting: phân bổ vốn
capital charge: chi phí vốn
capital coefficient: hệ số vốn
capital deepening: tăng cường vốn
capital equipment: thiết bị sản xuất, thiết bị vốn
capital gain: lãi vốn
capital gearing: tỉ trọng vốn vay
capital goods: tư liệu sản xuất
capital intensity: cường độ vốn
capital intensive: sử dụng nhiều vốn
capital labor ratio: tỉ số vốn - lao động
capital labor substitution: sự thay thế vốn - lao động
capital loss: lỗ vào vốn
capital market: thị trường vốn
capital movement: luồng di chuyển vốn
capital output ratio: tỉ lệ vốn-sản lượng
capital rationing: định mức vốn
capital requirement: yêu cầu về vốn
capital reversing: thay đổi kỹ thuật sản xuất
capital service: dịch vụ vốn, dịch vụ tư bản
capital stock: dung lượng vốn
capital structure: cơ cấu vốn
capital tax: thuế vốn
capital turnover criterion: tiêu chuẩn quay vòng vốn
capital widening: mở rộng vốn, đầu tư chiều rộng
capitalization: vốn hóa
capitalization issue: cổ phiếu không mất tiền
capitalization rate: tỉ lệ vốn hóa
capitalized value: giá trị được vốn hóa
cardinality: bản số, lực lượng

cardinalism: học thuyết số đếm
cartel: thỏa thuận độc quyền nhóm
cash: tiền mặt

cash flow: luồng tiền
cash limit: hạn mức chi tiêu
cash ratio: tỉ số tiền mặt
casual employment: công việc tạm thời
category: phạm trù, hạng mục, tiêu chí

cause: nguyên nhân
causality: nhân quả, quan hệ nhân quả, phương pháp phân tích nhân quả

center / centre: tâm, trung tâm, trung ương
centesimal: bách phân, chia làm 100 phần
centile: bách phân vị
centuple: nhân 100 lần
central limit theorem: định lý giới hạn trung tâm
certain / certainty: chắc chắn, tất nhiên
CES (Constant Elasticity of Substitution): hàm co giãn thay thế không đổi
ceteris paribus: các yếu tố khác không đổi

chance: trường hợp ngẫu nhiên
chain rule: quy tắc tính đạo hàm của hàm hợp
character: đặc trưng, đặc số
charge account: tài khoản tín dụng
chart: biểu đồ
cheque: séc
chi: chữ cái Hi Lạp (đọc là "khi")
chi-square distribution: phân phối khi bình phương
choice variable: biến chọn, biến độc lập
chord: dây cung, dây trương cung

circus: mạch, tuyến, chu trình, sơ đồ
circulate: tuần hoàn
circulating capital: vốn lưu động
circumference: chu vi vòng tròn
circumflex: dấu mũ

class / classify: lớp / phân lớp, tách lớp
clean float: thả nổi tự do
clearing bank: ngân hàng thanh toán bù trừ
clearing house: phòng thanh toán bù trừ
cleave: phân tách
cliometrics: sử lượng, lịch sử kinh tế kết hợp kinh tế lượng
clockwise: theo chiều kim đồng hồ
closed: đóng, kín
closed economy: nền kinh tế đóng
closing price: giá đóng cửa
closure: bao đóng
club good: hàng hóa bán công cộng
cluster: tích quỹ

coalition: liên minh, hợp tác
coaxial: đồng trục
Cobb-Douglas function: hàm mũ dạng Y = aXbZc
cobweb: mạng nhện trong kinh tế
cocategory: phạm trù đối lập
Cochrane-Orcutt: thủ tục ước lượng mô hình có tự tương quan
coefficient: hệ số

coefficient of determination: hệ số xác định R2
coefficient of variation: hệ số biến thiên
coefficient of correlation: hệ số tương quan

cofactor: phần phụ đại số, đồng hệ số
coincide: trùng nhau
coincident indicator: chỉ số báo trùng hợp
cointegrate / cointegration: đồng tích hợp, đồng liên kết
coligate: liên hệ, liên quan
collateral security: vật thế chấp
collective bargaining: thương lượng tập thể
collective choice: lựa chọn tập thể
collective good: hàng hóa tập thể
collectively exhausive: lấp đầy tất cả, vét kiệt tất cả
collinear: cộng tuyến
collision: va chạm, chạm nhau
collocate: sắp xếp
collude / collusion / collusive: cấu kết, thông đồng
combine / combinatory: kết hợp, tổ hợp
comma: dấu phảy dưới ,
command economy: nền kinh tế mệnh lệnh
commercial: thương mại

commercial bank: ngân hàng thương mại
commercial bill: hối phiếu thương mại
commercial paper: thương phiếu
commercial policy: chính sách thương mại
commission: tiền hoa hồng
commodity: hàng hóa
commodity bundling: hàng bán theo lô
commodity money: tiền bằng hàng hóa
commodity space: không gian hàng hóa
commodity term of trade: tỉ giá hàng hóa
commutative: tính giao hoán

compact: tập com-pắc
compare / comparative: so sánh

comparability: so sánh về lương
comparable worth: giá trị có thể so sánh
comparative advance: lợi thế so sánh
comparative cost: chi phí so sánh
comparative static: so sánh tĩnh

compatible: tương thích
compensate: đền bù, bù đắp

compensated demand: cầu bù đắp
compensating variation: thay đổi bù đắp
compensation rule: quy tắc thù lao
compensation test: kiểm định đền bù

compete / competition: cạnh tranh
competition act: luật cạnh tranh
competitive market: thị trường cạnh tranh
competitor: đối thủ cạnh tranh
complanar: đồng phẳng
complement: phần bù, đối lập ; hàng hóa bổ trợ ; hàng hóa bổ sung
complex: phức, phức hợp

complex number: số phức
complex conjugate: số phức liên hợp
component: thành phần (của các vectơ nhiều chiều)

composite function: hàm hợp
composite number: hợp số (gồm phần nguyên và phần phân số)
compound: hàm gộp
compound interest: lãi gộp
concave / concavity: lõm
concentrate / concentration: tập trung
concentric: đồng tâm
concerted action: hành động phối hợp
conciliation: hòa giải
conclude / conclusion: kết đề, kết luận
concrete: cụ thể, một cách cụ thể
concurrent: đồng quy
cone: nón, hình nón, mặt nón
confide: tin cậy
confidence interval: khoảng tin cậy
confidence level: độ tin cậy
confluent: suy biến
confound: trùng hợp
congestion cost: chi phí tắc nghẽn
conjecture: giả định

conjectural behavior: hành vi ước đoán
conjectural variation: thay đổi theo ước đoán
conjugate: liên hợp

conjunction: phép giao, phép hội
consequence: hệ quả, hậu quả
consequent: kết đề, hậu thức
consistence: nhất quán
consistence estimator: ước lượng vững
consols: công trái hợp nhất
constant: không đổi, hằng số

constant amplitude: biên độ cố định
constant capital:  tư bản bất biến
constant price: giá cố định, tính theo giá cố định
constant returns to scale: lợi tức không đổi theo quy mô
constraint: ràng buộc

consume / consumption: tiêu dùng

consumer: người tiêu dùng
consumer credit: tín dụng tiêu dùng
consumer demand: cầu tiêu dùng
consumer durable: hàng tiêu dùng lâu bền
consumer equilibrium: cân bằng tiêu dùng
consumer expenditure: chi tiêu cho tiêu dùng
consumer price index (CPI): chỉ số giá tiêu dùng
consumer sovereignty: quyền tối thượng của người tiêu dùng
consumer's surplus: thặng dư người tiêu dùng
consumption expenditure: chi tiêu cho tiêu dùng
consumption function: hàm tiêu dùng
consumption tax: thuế tiêu dùng
contain: chứa, chia hết (một số chia hết cho một số)
contestatble market: thị trường tự do gia nhập, rút lui
contingency: tiếp liên
contingency reserve: dự trữ phát sinh
contingency table: bảng tiếp liên, bảng phân bố tần số kết hợp
contingent valuation: định giá bất thường
continuous: liên tục
contracdict: mâu thuẫn
contract: hợp đồng, thỏa thuận
contrast: đối lập, tương phản
contravariant: phản biến
converge: hội tụ

converse: định lý đảo, đảo chiều
convert: đổi, biến đổi

convertibibility: khả năng chuyển đổi
convertible bond: trái khoán chuyển đổi được
convertible loan: khoản vay chuyển đổi được
convertible security: chứng khoán chuyển đổi được
convex: lồi
cooperate / cooperation: hợp tác, liên doanh, hợp tác xã
coordinates: hệ tọa độ

coplanar: đồng phẳng
core: nhân, lõi, bản chất
coresidual: đồng dư
corner: góc đỉnh
corollary: kết luận tất yếu, hệ quả, hệ luận
corporate / corporation: công ty

corporate consicience: lương tâm công ty
corporate risk: rủi ro công ty
corporate state: nhà nước công ty
corporation tax: thuế công ty
correlate / correlation: tương quan
correlogram: lược đồ tương quan, biểu đồ tương quan
correspondent bank: ngân hàng đại lý
cost: chi phí
cost-inflation / cost-push inflation: lạm phát chi phí đẩy
cost of capital: chi phí vốn
costs of living: giá sinh hoạt
costs of protection: chi phí bảo hộ

counting number: số đếm
counter-clockwise: ngược chiều kim đồng hồ
countertrade: thương mại đối lưu
couple: đôi, cặp, ngẫu lực
coupon: phiếu lãi, lãi suất trái phiếu
coupon payment: tiền trả lãi theo năm
Cournot: (mô hình độc quyền của) Cu-nô
course: quá trình, diễn biến
covariance: hiệp phương sai
covariance stationary: dừng theo hiệp phương sai
covariant: hiệp biến
covariation: biến thiên đồng thời
covered interest parity: ngang giá lãi suất

craft union: nghiệp đoàn theo chuyên môn
Cramer's rule: quy tắc Cramer để giải hệ phương trình bậc nhất
crawling peg: chế độ neo tỉ giá hối đoái điều chỉnh dần
credit: tín dụng

credit account: tài khoản tín dụng
credit ceiling: trần tín dụng
credit guarantee: bảo đảm tín dụng
credit multiplier: nhân tử tín dụng
credit rationing: định mức tín dụng
credit squeeze: hạn chế tín dụng
credit transfer: chuyển khoản
creditor: chủ nợ

creditor nation: nước chủ nợ
critical: tới hạn, ngưỡng
critical point: điểm cực trị, nơi đạo hàm bậc nhất đổi dấu
critical value: giá trị tới hạn
cross: cắt nhau, cắt chéo, chéo

cross elasticity: co giãn chéo
cross entry: nhập ngành chéo
cross partial derivative: đạo hàm riêng chéo
cross section data: số liệu chéo
cross subsidization: trợ cấp chéo
cubate: phép tính thể tích
cube: khối lập phương, lũy thừa ba

cubic: khối, lập phương, mũ ba, bậc ba
cuboid: khối hộp
culminate: (đến) đỉnh cao nhất
cumulate / cumulative: tích lũy, cộng dồn

cumulative function: hàm tích lũy
cumulative causation: nhân quả tích lũy
cumulative preference share: cổ phiếu ưu đãi
cumulative share: cổ phiếu được trả lợi tức theo tích lũy
currency: tiền tệ
currency appreciation: lên giá đồng tiền
currency depreciation: xuống giá đồng tiền
currency note: tiền giấy
currency retention quota: hạn mức giữ ngoại tệ
currency substitution: thay thế tiền tệ
current: hiện hành, lưu động, thay đổi (theo thời gian)
current account: tài khoản vãng lai
current asset: tài sản lưu động
current income: thu nhập thường xuyên
current liability: tài sản nợ ngắn hạn
current price: giá hiện hành
current profit: lợi nhuận hiện hành
curvature: độ cong

curve: đường cong, đường (nói chung)
curvilinear: đường cong phi tuyến
cutoff point: điểm tới hạn, giá trị tới hạn

CV (coefficient of variation): hệ số biến thiên
cycle / cycling / cyclical: chu kỳ
cylinder: hình trụ
cypher: số không, chữ số, mã

Biên tập: Bùi Dương Hải

( A   B   C   D   E   F   G   H   I   J   K   L   M   N   O   P   Q   R   S   T   U   V   W    X   Y   Z  )


 

Bài liên quan