Chương trình đào tạo Chuyên ngành Toán kinh tế | Khoa toán kinh tế - MFE

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

KHOA TOÁN KINH TẾ

no-image

Chương trình đào tạo Chuyên ngành Toán kinh tế


CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH TOÁN KINH TẾ
(UNDERGRADUATE CURRICULUM FOR MATHEMATICAL  ECONOMICS)

TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO (LEVEL OF EDUCATION): ĐẠI HỌC (UNDERGRADUATE)
NGÀNH ĐÀO TẠO (MAJOR): TOÁN ỨNG DỤNG TRONG KINH TẾ
(APPLIED MATHEMATICS IN ECONOMICS)
MÃ NGÀNH ĐÀO TẠO (CODE): 52110106
CHUYÊN NGÀNH (SPECIALITY): TOÁN KINH TẾ (MATHEMATICAL ECONOMICS)
MÃ CHUYÊN NGÀNH (CODE): 423
LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO (TYPE OF EDUCATION): CHÍNH QUY (FULL-TIME)

 

1 MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
  1.1. Mục tiêu chung:
Đào tạo cử nhân đại học chuyên ngành Toán kinh tế có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; có kiến thức cơ bản về kinh tế – xã hội, quản lý và quản trị kinh doanh; có kiến thức chuyên sâu về Toán ứng dụng trong kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; có tư duy nghiên cứu độc lập; có năng lực tự học tập bổ sung kiến thức, nâng cao trình độ chuyên môn thích nghi với sự thay đổi của môi trường làm việc.
  1.2. Mục tiêu cụ thể
- Về kiến thức: Cử nhân chuyên ngành Toán kinh tế có đủ kiến thức toán học, kinh tế và quản trị kinh doanh đáp ứng yêu cầu mô hình hóa, phân tích, dự báo trong việc xây dựng chính sách; lựa chọn quyết định quản lý, điều hành có căn cứ khoa học dựa trên việc kết hợp phân tích định tính và phân tích định lượng bằng việc sử dụng các phương pháp, công cụ phân tích dữ liệu hiện đại, cập nhật.
- Có kiến thức chuyên sâu về mô hình hóa, các phương pháp định lượng trong phân tích và dự báo kinh tế – xã hội.
  - Về kỹ năng: Biết vận dụng hệ thống các kiến thức được trang bị để tổ chức các hoạt động nghiên cứu, khảo sát, tổng hợp dữ liệu, lập và trình bày các báo cáo theo các yêu cầu của công tác quản lý; có các kỹ năng mô hình hóa và phân tích các vấn đề kinh tế – xã hội; sử dụng tốt các kỹ thuật phân tích dữ liệu, dự báo với sự trợ giúp của các phần mềm chuyên dụng: Eviews, SPSS, Winstata, Gamside, Matlab, MetaStock,….; có kỹ thuật lập trình, mô phỏng ngẫu nhiên đáp ứng yêu cầu nghiên cứu lý thuyết và ứng dụng. Có kỹ năng xây dựng và phân tích các mô hình toán học giải quyết các bài toán liên ngành, các bài toán trong các lĩnh vực kinh tế – xã hội cụ thể (thị trường hàng hóa – dịch vụ; thị trường lao động; thị trường tài chính – tiền tệ; đánh giá chính sách … ).
   - Về thái độ: Có đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp; chấp hành đúng pháp luật Nhà nước; cầu thị, nghiêm túc và trung thực trong học tập, nghiên cứu và làm việc.
   - Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp: Cử nhân chuyên ngành Toán kinh tế có khả năng phân tích, quản lý và tư vấn trong các cơ quan Bộ ngành,  Định chế tài chính, các doanh nghiệp thuộc mọi loại hình của nền kinh tế và các tổ chức kinh tế, xã hội; Nghiên cứu viên, Giảng viên về toán ứng dụng tại các viện nghiên cứu, các trường đại học và cao đẳng kinh tế. Phát huy tác dụng tốt ở các vị trí:
- Chuyên viên phân tích, dự báo và quản trị rủi ro trong các tổ chức kinh tế, các doanh nghiệp,
- Chuyên viên phân tích chính sách,
- Xây dựng và điều hành các tổ chức tư vấn kinh tế – xã hội, các doanh nghiệp.
   - Trình độ ngoại ngữ và tin học: Đạt chuẩn về trình độ ngoại ngữ, trình độ tin học theo công bố chung của Trường Đại học Kinh tế quốc dân đối với khối không chuyên ngoại ngữ, tin học. Ngoài ra, có khả năng sử dụng ngôn ngữ lập trình và khai thác tốt các phần mềm phục vụ nghiên cứu và ứng dụng.
   
2 THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 4 năm
3 KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA: 126 tín chỉ
4 ĐỐI TƯỢNG  TUYỂN SINH:
Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT về tuyển sinh hệ chính quy
5 QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN  TỐT NGHIỆP:
Đào tạo theo học chế tín chỉ, tích lũy đủ số tín chỉ theo quy định của chương trình đào tạo
6 THANG ĐIỂM: Thang điểm 10, thang điểm 4 và thang điểm chữ

 

7 NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH      
  7.1. Kiến thức giáo dục đại cương
(không kể GDTC và GDQP)
47   tín chỉ
 
7.1.1. Phần bắt buộc
  35 tín chỉ
 
7.1.2. Phần lựa chọn của trường
  12  tín chỉ
  7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 79   tín chỉ
 
7.2.1. Kiến thức bắt buộc của trường
  9 tín chỉ
 
7.2.2. Kiến thức chung của ngành
  26 tín chỉ
 
7.2.3. Kiến thức lụa chọn của ngành
  12 tín chỉ
 
7.2.4. Kiến thức chuyên ngành
  22 tín chỉ
 
7.2.5. Chuyên đề thực tập
  10 tín chỉ

8. CÁC MÔN HỌC

TT    Cấu trúc kiến thức – Các môn học Tên tiếng  Anh
Bộ môn
Số
Tín chỉ
   A  KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG : 47 tín chỉ      
   I  Phần bắt buộc: 35 tín chỉ      
1  1  Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 Principles of Maxism – Leninnism 1 LLNL 2
2  2  Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 Principles of Maxism – Leninnism 2 LLNL 3
 3  3  Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh Ideology LLTT 2
 4  4  Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam Political revolution roadmap of the Communist party of VietNam LLDL 3
 5  5  Ngoại ngữ Foreign Language NNKC 9
 6  6  Đại số Linear algebra TOCB 3
 7  7  Giải tích 1 Analysis 1  TOCB  2
 8  8  Giải tích 2 Analysis 2  TOCB  3
 9  9  Lý thuyết xác suất Probability Theory  TOKT  3
 10  10  Pháp luật đại cương Fundamental Laws  LUCS 2
 11  11  Tin học đại cương Basic Informatics  TIKT 3
   12  Giáo dục thể chất (yêu cầu đạt, không tính vào điểm chung) Physical Education  GDTC  
   13  Giáo dục quốc phòng (yêu cầu đạt, không tính vào điểm chung) Defense Education  GDQP  
           
   II  Kiến thức lựa chọn chung của trường ; 12 tín chỉ      
 12  1  Kinh tế vi mô 1 Microeconomics 1 KHMI  3
 13  2  Kinh tế vĩ mô 1 Marcoeconomics 1 KHMA  3
 14  3  Quản lý học 1 Essentials of  Management 1 QLKT  3
 15  4  Quản trị kinh doanh 1 Business Management 1 QTTH  3
           
   B  KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP: 68 tín chỉ      
   I  Kiến thức chung bắt buộc của trường: 9 tín chỉ      
 16  1  Kinh tế lượng 1 Econometrics 1 TOKT  3
 17  2  Lý thuyết tài chính tiền tệ 1 Monetary and Financial Theories 1 NHLT  3
 18  3  Nguyên lý kế toán Accounting Principles KTKE  3
           
   II  Kiến thức chung của ngành : 25 tín chỉ      
 19  1  Giải tích 3 Analysis 3 TOCB 3
 20  2  Thống kê toán Mathematical Statistics TOKT 3
 21  3  Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1 Mathematical Economic Modeling 1 TOKT 3
 22  4  Kinh tế lượng 2 Econometrics 2 TOKT 3
 23  5  Tối ưu hóa 1 Optimization 1 TOKT 3
 24  6  Tối ưu hóa 2 Optimization 2 TOKT 2
 25  7  Phân tích thống kê nhiều chiều 1 Multivariate Statistical Analysis 1 TOKT 3
 26  8  Kinh tế vi mô 2 Mircoeconomics 2 KHMI 3
 27  9  Kinh tế vĩ mô 2 Marcoeconomics 2 KHMA 3
           
  III Kiến thức lựa chọn của ngành : 12
(Chọn một môn trong tổ hợp)
     
28  1 Lịch sử các học thuyết kinh tế
Nguyên lý thống kê
Dân số và phát triển
History of Economic Theories
Priciples of Statistics
Population and Development
LLNL
MTKT
NLDS
2
29  2 An sinh xã hội
Tiếng Anh ngành Toán UDTKT
Pháp luật kinh doanh
Social Security
English for AMIE
Business law
BHKT
TOKL
LUKD
2
30  3 Kinh tế nông nghiệp
Kinh tế phát triển
Kinh tế và quản lý công nghiệp
Kinh tế thương mại
Agricultural economics
Development economics
Industrial Econ. and Management
Trade Economics
TNKT
PTKT
QTKD
TMKT
2
31  4 Kinh tế bảo hiểm
Lý thuyết tài chính tiền tệ 2
Kinh tế đầu tư
Insurance Economics
Monetary and Financial Theories 2
Investment Economics
BHKT
NHLT
DTKT
2
32  5 Thương mại quốc tế
Tài chính công
Ngân hàng thương mại
International Trade
Public Fnance
Commercial Bank
TMQT
NHLT
NHTM
2
33  6 Quản trị nhân lực
Quản trị tài chính
Marketing căn bản
Human Resource Management
Financial Management
Principles of Marketing
NLQT
NHTC
MKMA
2
           
  IV Kiến thức chuyên ngành : 22 tín chỉ      
    Phần bắt buộc: 14 tín chỉ      
34  1 Lý thuyết mô hình Toán Kinh tế 2 Mathematical Economic Modeling 2 TOKT 3
35  2 Phân tich thống kê nhiều chiều 2 Multivariate Statistical Analysis 2 TOKT 2
36  3 Phân tích chuỗi thời gian trong TC Time series analysis in finance TOKT 3
37  4 Mô hình phân tích, định giá tài sản tài chính 1 The models for analysing and evaluating finance asset 1 TOTC 3
38  5 Mô hình ứng dụng Applied mathematical models TOKT 3
           
    Phần tự chọn : 8 tín chỉ      
39  1 Mô hình I/O
Mô hình cân bằng
Điều khiển học kinh tế
Input / Ouput model
Equilibrium model
Cybernetic economics
TOKT
TOKT
TOKT
2
40  2 Lý thuyết trò chơi
Mô hình tài chính quốc tế
CĐề: Phương pháp tính
Game theory
International finance models
Numerical analysis
TOKT
TOTC
TOKT
2
41  3 Mô hình tuyến tính tổng quát
CĐề: Phân tích số liệu định tính
Quản trị rủi ro
Generalized linear model
Categorical data analysis
Risk management
TOKT
TOKT
NHTM
2
42  4 Mô hình phân tích số liệu mảng
CĐề: Mô phỏng ngẫu nhiên
CĐề: Phân tích kỹ thuật trong TC
Panel data analysis models
Stochastic simulation
Technical analysis in finance
TOKT
TOTC
TOTC
2
           
43 V Chuyên đề Thực tập Intership programme TOKT 10
           
    Ngoại ngữ: Không tính điểm.
Sinh viên đạt chuẩn mới đủ điều kiện tốt nghiệp;
SV được miễn kiểm tra nếu có chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định.
     

./.