Giảng viên cán bộ - toàn bộ | Khoa toán kinh tế - MFE

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

KHOA TOÁN KINH TẾ

no-image

Giảng viên cán bộ - toàn bộ


DANH SÁCH CÁC GIẢNG VIÊN – CÁN BỘ ĐÃ VÀ ĐANG CÔNG TÁC TẠI KHOA
Sắp xếp theo thời gian bắt đầu công tác

TT Họ và tên Năm
sinh
Nữ Công tác tại khoa Ghi chú
Từ năm Đến năm Bộ môn
1 Nguyễn Tấn Lập 1928   1962 1975 TKT Chuyển TP.HCM
2 Nguyễn Huy Lân 1938   1962 1998 TCB Hưu
3 Lê Thanh Hải 1930   1962 1978 TKT Chuyển
4 Trương Diêu 1932
2008
  1962 1992 TKT Hưu
5 Nguyễn Thị Nguyệt Nga 1940 Nữ 1962 1996 TKT Hưu
6 Hoàng Văn Khoan 1937   1962 1988 TKT Chuyển
7 Trần Văn Túc 1939   1962 2005 TKT Hưu
8 Chu Tân 1938
200
  1962 1999 TKT Hưu
9 Nguyễn Dưỡng 1937
2003
  1962 1998 TKT Hưu
10 Đỗ Hoàng Toàn 1942   1962 1981 TKT Chuyển
11 Đinh Tiến Khu 1931
2016
  1962 1993 TKT Hưu
12 Nguyễn Nhật Lệ 1940
2014
  1962 2001 TCB Hưu
13 Nguyễn Đức Vỵ 1937
2016
  1963 1998 TKT Hưu
14 Nguyễn Văn Sinh 1933  
1963
1985
1965
1999
TKT Chuyển
Hưu
15 Cao Tài 1935   1963 1966 TKT Chuyển
16 Ngô Đặng Tính 1941   1963 2003 TKT Hưu
17 Lê Văn Phong 1943   1963 2006 TKT Hưu
18 Đinh Văn Điệt 1940
2017
  1963 2001 TCB Hưu
19 Phạm Ngọc Luân 1940
2009
  1963 2002 TCB Hưu
20 Lê Văn Bộ 1939
2013
  1966 1999 TCB Hưu
21 Nguyễn Quốc Hiền 1941   1966 1981 Tin Chuyển
22 Nguyễn Thị Minh Trinh   Nữ 1968 1970 Trợ lý Chuyển
23 Nguyễn Lưu 1942   1968 1977 TKT Chuyển
24 Nguyễn Ngọc Sán     1968 1971 TCB Nhập ngũ
25 Trương Thị Dần   Nữ 1969 1970 Trợ lý Chuyển
26 Nguyễn Đình Thanh     1969 ? Trợ lý Chuyển
27 Nguyễn Hữu Kháng 1947   1969 2007 TCB Hưu
28 Nguyễn Văn Chỉ 1932   1969 1992 TCB Hưu
29 Trần Công Uẩn    
1969
1997
1995
2000
Tin học Chuyển 1
Chuyển khoa Tin
30 Trần Thị Bình     1969 1984 TCB Chuyển
31 Trần Ngọc Quảng 1941   1970 2001 TCB Hưu
32 Tô  Hỷ 1942   1970 2002 TCB Hưu
33 Vũ Văn Thiếu 1940   1970 2007 TKT Hưu
34 Lê Văn Hốt 1946
2011
  1971 1989 TCB Chuyển
35 Phan Đức Châu 1943   1971 2003 TCB Hưu
36 Trần Trọng Tré     1971 1976 Văn thư Chuyển
37 Nguyễn Mậu Đường     1972 1979 Dự bị ĐH Chuyển
38 Hoàng  Minh Lợi 1932   1972 1993 Dự bị ĐH Hưu
39 Trần Thị Thanh Tâm   Nữ 1972 1976 Dự bị ĐH Chuyển
40 Bùi Hữu Phát     1972 1977 Dự bị ĐH Chuyển
41 Nguyễn Văn Minh     1972 1984 Dự bị ĐH Hưu
42 Nguyễn Thị Ngọc Huệ   Nữ 1972 1979 TCB Chuyển
43 9 cấp dưỡng, 5 nhân viên     1972 1972 Khi sơ tán Chuyển
44 Nguyễn Thị Hồng Tâm   Nữ 1973 1975 Văn thư Chuyển
45 Nguyễn Phan Sê     1973 ? Dự bị Chuyển
46 Đinh Xuân Đa     1973 1977 Dự bị Chuyển
47 Hồ Sĩ Viễn 1940   1973 2002 Dự bị Hưu
48 Phạm Xuân Sinh 1948   1973 2008 TCB Hưu
49 Hồ Thị Bích Hà   Nữ
1973
1997
1995
2000
Tin học Chuyển 1
Chuyển khoa Tin
50 Trần Mai Hà     1973 1975 TKT Chuyển
51 Nguyễn Thị Yên   Nữ 1973 ? Tin học Chuyển
52 Đoàn Quốc Tuấn    
1973
1997
1995
2000
Dư bị,
Tin học
Chuyển 1
Chuyển khoa Tin
53 Dương Thị Thanh Mai   Nữ 1973 1996 TCB Chuyển
54 Đặng Quế Vinh 1950  
1973
1997
1995
2000
Tin học Chuyển 1
Chuyển khoa Tin
55 Đào Hữu Phái     1973 1974 Trợ lý Chuyển
56 Nguyễn Đông Hanh     1973 1980 TKT Chuyển
57 Nguyễn Cao Văn 1950   1973 2013 TKT Hưu
58 Nguyễn Văn Tý 1949  
1973
1989
1982
2009
TCB Chuyển
Hưu
59 La Thị Ngọc Liên   Nữ 1973 1975 TCB Chuyển
60 Văn Đức Cự 1931
2012
  1973 1991 Dự bị Hưu
61 Doãn Quý Cối 1944   1973 2006 Dự bị, TKT Hưu
62 Nguyễn Đình Phiêu     1973 1975 TCB Nghĩa vụ
63 Cấn Kim Yến   Nữ 1974 1975 Văn thư Chuyển
64 Hoàng Đình Tuấn 1948   1974 2011 Dự bị, TKT Hưu
65 Nguyễn  Thế Hệ 1951   1974 2002 TKT Chuyển K.ĐHTC
66 Nguyễn Thị Kim Hoa   Nữ 1974 1983 Văn thư Chuyển
67 Nguyễn Đình Cử 1951   1974 1990 TKT Chuyển V.DS
68 Nguyễn Văn Là     1974 1980 Trợ lý Chuyển
69 Đặng Duy Cương     1974 1982 TKT Chuyển
70 Bùi Thế Ngũ    
1974
1997
1995
2000
Tin học Chuyển 1
Chuyển khoa Tin
71 Lê Trọng Hoa     1974 1993 Dự bị Chuyển 
72 Lê Văn Năm     1974 1984 Tin học Chuyển
73 Trịnh Văn Mai     1975 1980 TKT Chuyển
74 Hàn Viết Thuận    
1975
1997
1995
2000
Tin học Chuyển 1
Chuyển khoa Tin
75 Trần Đình Toàn 1953   1975 1993 Tin học Chuyển khoa
76 Tạ Văn Tới     1975 1978 Tin học Chuyển
77 Lê Đình Thúy 1951   1975 2011 TCB Hưu
78 Ng. T. Phương Đông     1976 1976 Trợ lý Chuyển
79 Ngô Văn Mỹ 1949   1976 2010 TKT Hưu
80 Ninh Đức Nghĩa     1976 1978 Tin học Chuyển
81 Nguyễn Trinh     1976 1983 TCB Chuyển
82 Nguyễn Anh Minh     1976 1981 TKT Nghỉ
83 Nghiêm Quốc Doanh     1976 1977 Dự bị Chuyển
84 Trịnh Văn Hải     1976 1985 Tin học Chuyển
85 Ngô Văn Thứ 1955   1977   TKT, TTC  
86 Nguyễn Văn Xê 1949   1977 1995 Máy tính Chuyển TT Tin
87 Hà Huy Toàn 1954   1978 1989 TKT Chuyển
88 Trương Văn Tú 1954  
1978
1997
1995
2000
Tin học Chuyển 1
Chuyển khoa Tin
89 Lê Văn Thái 1955   1978 1983 Tin học Chuyển
90 Đặng Minh Ất 1955   1978
1997
1995
2000
Tin học Chuyển 1
Chuyển khoa Tin
91 Trần Thái Ninh 1954   1978 2016 TKT Hưu
92 Nguyễn Quang Dong 1955   1978
2016
2008
 
TKT
TTC
Chuyển P.QLĐT
 
93 Trần Bá Phi 1954   1979   TKT  
94 Cao Quyết Thắng     1979 1981 TCB Chuyển
95 Ngô Thị Lan Anh   Nữ 1979 1988 Tin học Chuyển
96 Ngô Thị Hương   Nữ 1979 1980 TKT Chuyển
97 Nguyễn Khắc Minh 1952   1980 2002 TKT Chuyển KT học
98 Vũ Quốc  Huy 1957   1980 1996 TKT Chuyển
99 Phạm Văn Khanh 1954   1982 1986 Trợ lý Chuyển
100 Trần Thị Song Minh 1961 Nữ
1987
1997
1995
2000
Tin học Chuyển 1
Chuyển khoa Tin
101 Lưu Ngọc Cơ 1951 Nữ 1988 2006 Dự bị, TKT Hưu
102 Nguyễn Thị Tọa   Nữ 1989 1992 Văn thư Hưu
103 Nguyễn Thành Lân 1972   1990 1999 TKT Không tiếp tục
104 Nguyễn Văn Thư 1963  
1991
1997
1995
2000
Tin học Chuyển 1
Chuyển khoa Tin
105 Phan Thị Minh 1965 Nữ 1992   Trợ lý  
106 Nguyễn Lan Hương 1958 Nữ 1993 2000 Tin học Chuyển khoa Tin
107 Nguyễn Mạnh Thế 1975   1996   TKT  
108 Trần Quang Yên 1973   1997 2000 Tin học Chuyển khoa Tin
109 Nguyễn Thị Quỳnh Lan 1959 Nữ 1997   TCB  
110 Nguyễn Thị Minh 1964 Nữ 1997   TKT  
111 Trần Chung Thủy 1974 Nữ 1997   TKT, TTC  
112 Phạm Thị Hương Huyền 1976 Nữ 1997   TKT  
113 Hoàng Thị Thanh Tâm 1973 Nữ 1997   TKT  
114 Phùng Tiến Hải 1975   1997 2000 Tin học Chuyển khoa Tin
115 Vũ Quỳnh Anh 1975 Nữ 1997   TCB  
116 Phạm Văn Chững 1964   1998 2011 TKT Chuyển TP.HCM
117 Bùi Dương Hải 1976   1998   TKT  
118 Nguyễn Linh Sơn 1976   1998 2003 TKT Đi Úc từ 2003
119 Nguyễn Bạch Tuyết 1975 Nữ 1998 2000 Tin học Chuyển khoa Tin
120 Cao Xuân Hòa 1955   1999   TKT  
121 Nguyễn Huy Hoàng 1964   1999 2014 TCB Chuyển TP.HCM
122 Tô Thị Diệu Hằng 1977 Nữ 1999 2003 TTC Đi Úc từ 2003
123 Trịnh Hoài Sơn 1977   1999 2000 Tin học Chuyển khoa Tin
124 Nguyễn Phương Lan 1976 Nữ 2000   Văn thư  
125 Phạm Anh Tuấn 1963   2002   TCB  
126 Nguyễn Hải Dương 1979   2002   TKT  
127 Lê Đức Hoàng 1979   2002   TTC, TKT  
128 Hoàng Bích Phương 1980 Nữ 2004   TKT  
129 Phạm Ngọc Đức 1979   2004   TKT Đi Pháp từ 2007
130 Nguyễn Thị Cẩm Vân 1981 Nữ 2004   TCB  
131 Tống Thành Trung 1975   2004   TCB  
132 Đặng Huy Ngân 1979   2004   TCB  
133 Trần Trọng Nguyên 1972   2005 2014 TTC Chuyển HVCSPT
134 Lê Anh Đức 1982   2005 2011 TKT Chuyển P.QLĐT
135 Phạm Ngọc Hưng 1975   2005   TKT  
136 Hoàng Đức Mạnh 1980   2005   TKT, TTC  
137 Bùi Quốc Hoàn 1980   2005   TCB  
138 Đoàn Trọng Tuyến 1982   2005   TCB  
139 Phạm Bảo Lâm 1983   2005   TCB  
140 Nguyễn Mai Quyên 1980 Nữ 2005   TCB  
141 Lê Thị Anh 1978 Nữ 2005   TCB  
142 Phạm Thị Hồng Thắm 1978 Nữ 2005   TTC  
143 Phùng Minh Đức 1979   2006   TCB  
144 Hoàng Văn Thắng 1980   2006   TCB  
145 Phạm Văn Long 1980   2007   TKT  
146 Nguyễn Hồng Nhật 1980   2007   TKT  
147 Mai Cẩm Tú 1984 Nữ 2007   TKT  
148 Nguyễn Thị Yến 1983 Nữ 2007 2012 TKT Chuyển TP.HCM
149 Nguyễn Thị Thảo 1980 Nữ 2007   TKT  
150 Nguyễn Thị An 1984 Nữ 2007   TCB  
151 Phạm Văn Nghĩa 1979   2007   TCB  
152 Nguyễn Thị Quý 1980 Nữ 2007   TCB  
153 Vũ Thị Bích Ngọc 1979 Nữ 2008   TKT  
154 Đinh Thị Hồng Thêu 1985 Nữ 2008   TTC  
155 Nguyễn Thị Liên 1985 Nữ 2008   TTC  
156 Nguyễn Thị Thùy Trang 1986 Nữ 2010   TKT  
157 Phạm Thị Nga 1987 Nữ 2010   TTC  
158 Nguyễn Tuấn Long 1980   2010   TCB  
159 Dương Việt Thông 1982   2010   TCB  
160 Nguyễn Thanh Bình 1983   2010 2011 TKT Không tiếp tục
161 Nguyễn Thị Thu Trang 1986 Nữ 2012   TTC  
162 Đào Bùi Kiên Trung 1989   2012   TTC Mỹ 2013-16
163 ĐỗThị Minh Thúy 1980 Nữ 2012   TKT Đi Úc từ 2015
164 Bùi Thị Ngọc Thủy 1984 Nữ 2013 2016 TTC Không tiếp tục
165 Vũ Duy Thành 1990   2013   TKT  
166 Hà Thị Minh Huệ 1985 Nữ 2016   TCB  
               
               

 

./.