Lịch kiểm tra Kinh tế lượng 2017 (Chiều T7 8/4 và Chủ Nhật 9/4/) | Khoa toán kinh tế - MFE

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

KHOA TOÁN KINH TẾ

no-image

Lịch kiểm tra Kinh tế lượng 2017 (Chiều T7 8/4 và Chủ Nhật 9/4/)


 

Kiểm tra Kinh tế lượng CHIỀU THỨ BẢY (8/4) và NGÀY CHỦ NHẬT (9/4)

Các thầy cô lưu ý:
- Những thầy cô có lớp đăng ký kiểm tra Chiều Thứ Bảy vui lòng đánh dấu các sinh viên kiểm tra buổi đó, và thông báo những người còn lại kiểm tra vào ngày CN. Do phòng thiếu nên ai đăng kí chiều Thứ Bảy không chuyển sang Chủ nhật

- Ngoài số đã đăng kí với giảng viên và đưa trên lịch dưới đây, sinh viên nào có thể kiểm tra chiều Thứ Bảy vào ca 4 có thể đến sớm trước đó để đăng kí kiểm tra. Thời gian: 13h30 tại phòng C306. Tùy tình hình phòng máy tính để sắp xếp.

Yêu cầu với sinh viên:

  • Mang theo thẻ sinh viên hoặc giấy tờ tùy thân có ảnh.
  • Khuyến khích sử dụng Laptop với phần mềm EVIEWS (từ version 4 trở lên). Máy tính tại giảng đường là EVIEWS 4.
  • Không được sử dụng tài liệu liên quan đến môn học. Trên màn hình máy Laptop và máy tính chỉ có duy nhất phần mềm EVIEWS.
  • Thời gian làm bài mỗi ca của sinh viên là 25 phút.
  • Đối chiếu số thứ tự trong danh sách và bảng dưới đây. Con số trong ô tương ứng với phòng kiểm tra
    Lưu ý: Các bạn sinh viên vắng mặt sẽ không được kiểm tra lại.
  • Cấm mang điện thoại di động vào cho ngồi làm bài

Lịch phân ca kiểm tra KINH TẾ LƯỢNG

CHIỀU THỨ BẢY (8/4)

(Các lớp kiểm tra chiều T7, phần còn lại sẽ kiểm tra ngày CN, lưu ý nhiều lớp sẽ chia đôi: 3, 5, 8, 13, 15, 19, 22, 31, 33, 34, 44, 46, 48, 50)

(Ca) Giờ: Phút Lớp (GV) Số sv C306 C305 C304 C303 C302 Ghi
chú
(1) 14:00 - 14:25 13 (T.Dương) 19     19 sv      
  3 (C.Huyền) 20     20 sv      
  15 (C.Liên) 35   35 sv        
  19 (T.Hưng) 47 47 sv          
  5 (C.Trang TTC) 25       25 sv    
(2) 14:35 - 15:00 34 (T.Nhật) 45  45 sv          
  48 (C.Ngọc) 22 22          
  22 (T.Nhật) 30     30 sv      
  44 (C.Trang TTC) 23   23 sv        
  31 (T.Hưng) 32       32 sv    
(3) 15:10 - 15:35 55 (C.Phương) 56 (cả lớp) 56 sv          
  24 (T.Đức) 64 (cả lớp)   1 - 32 33 - 64      
  21 (T.Phi) 30 (cả lớp)       30 sv    
(4) 15:40 - 16:05 8 (C.Ngọc) 63 63 sv          
  33 (T.Hưng) 32   32 sv        
  50 (C.Thủy) 28     28 sv      
  46 (C.Trang TTC) 30       30 sv    

CHỦ NHẬT 9/ 4 / 2016  - SÁNG
Những lớp có dấu * là có một số đã kiểm tra vào ngày Thứ Bảy

(Ca) Giờ:phút Lớp (GV) Số sv C306 C305 C304 C303 C302 Lưu ý
(5) 7:15 - 7:40 13 (T.Dương) còn 45  45 sv         *
  34 (T.Nhật) còn 15 15 sv         *
  15 (C.Liên) còn 38   38 sv       *
  22 (T.Nhật) còn 36     36 sv     *
  19 (T.Hưng) còn 18       18 sv   *
  31 (T.Hưng) còn 33         33 sv *
(6) 7:50 - 8:15 33 (T.Hưng) còn 33 33 sv         *
  46 (C.Trang) còn 35 35 sv         *
  3 (C.Huyền) còn 37   37 sv       *
  8 (C.Ngọc) còn 46     23 sv 23 sv   *
  50 (C.Thủy) còn 37         37 *
(7) 8:25 - 8:50 44 (C.Trang TTC) còn 42         42 sv *
  48 (C.Ngọc) còn 43     20 sv 23 sv   *
  5 (C.Trang TTC) còn 40   40 sv       *
  10 (T.Hòa) 69 1 - 69          
(8) 9:00 - 9:25 11 (T.Hòa) 68 1 - 68          
  14 (T.Hoàng) 70    1 - 30 31 - 70      
  16 (C.Tâm) 61       1 - 30 31 - 60  
(9) 9:35 - 10:00 17 (C.Tâm) 67 1 - 67          
  18 (T.Phi) 65   1 - 30 31 - 65      
  2 (C.Huyền) 66       1 - 30 31 - 66  
(10) 10:05 - 10:30 20 (T.Long) 64 1 - 64          
  23 (T.Hưng) 65   1 - 30 31 - 65      
  27 (T.Dương) 66       1 - 30 31 - 66  
(11) 10:35 - 11:00 29 (C.Huyền) 66 1 - 66          
  30 (C.Huyền) 67   1 - 30 31 - 67      
  32 (T.Long) 67       1 - 30 31 - 67  
(12) 11:05 - 11:30 1 (C.Trang) 80       1 - 40 41 - 80  
  51 (T.Hòa) 118 1 - 60 61 - 90 91 - 118      
  26 (T.Nhật) 65       1 - 30 31 - 65  

CHIỀU CHỦ NHẬT
 

(ca) Giờ:phút Lớp (GV) Số sv C306 C305 C304 C303 C302 Ghi
chú
(13) 13:00 - 13:25 35 (T.Nhật) 70 1 - 70          
  36 (T.Long) 64   1 - 30 31 - 64      
  37 (C.Tâm) 65       1 - 30 31 - 65  
(14) 13:35 - 14:00 38 (T.Dương) 66 1 - 66          
  39 (C.Nga) 64   1 - 30 31 - 64      
  4 (T.Dương) 64       1 - 30 31 - 64  
(15) 14:10 - 14:35 40 (C.Trang) 70 1 - 70          
  41 (T.Thành) 64   1 - 30 31 - 64      
  43 (C.Tú) 68       1 - 30 31 - 68  
(16) 14:45 - 15:10 52 (C.Tâm) 70 1 - 70          
  47 (C.Phương) 66   1 - 30 31 - 66      
  53 (C.Nga) 67       1 - 30 31 - 67  
(17) 15:15 - 15:40 54 (T.Đức) 66 1 - 66          
  6 (T.Đức) 66   1 - 30 31 - 66      
  7 (C.Tú) 65       1 - 30 31 - 65  
(18) 15:45 - 16:10 25 (T.Hòa) 92     1 - 30 31 - 60 61 - 92  
  45 (T.Hoàng) 112 1 - 75 76 - 112        
(19) 16:15 - 16:40 28 (T.Hoàng) 90 1 - 60 61 - 90        
  49 (C.Thủy) 90     1 - 30 31 - 60 61 - 90  
(20) 16:45 - 17:10 9 (T.Thành) 66 1 - 66          
  12 (T.Phi) 95   1 - 30 31 - 60 61 - 95    
               

Nội dung kiểm tra:

Bao gồm các kiến thức lý thuyết và thực hành từ chương 1 đến chương 5 của môn học KINH TẾ LƯỢNG:

  • Nhập số liệu chính xác
  • Tạo các biến mới, biến giả thích hợp
  • Sử dụng phần mềm tính các thống kê mô tả của 1 biến số và hệ số tương quan, hiệp phương sai của 2 biến
  • Ước lượng mô hình hồi quy đơn
  • Ước lượng mô hình hồi quy bội
  • Xem phần dư, giá trị ước lượng, hiệp phương sai các ước lượng hệ số
  • Dựa trên kết quả ước lượng thực hiện các phân tích hồi quy theo yêu cầu: kiểm định 1 hệ số, 2 hệ số, thêm (bớt) biến số…
  • Thực hiện các kiểm định đánh giá mô hình (dạng hàm sai, phương sai sai số thay đổi, sai số phân phối chuẩn, đa cộng tuyến)
  • Thực hiện các phương pháp khắc phục: chia mô hình, đổi dạng mô hình, ước lượng sai số chuẩn vững
  • Đổi dạng mô hình theo yêu cầu: mục đích thay đổi mô hình và so sánh với kết quả mô hình trước đó

Phân công giáo viên trông kiểm tra: (Đề nghị đến trước giờ thực hành: Chiều Thứ Bảy đến từ 13h30; Sáng CN đến từ 7h00; Chiều CN đến từ 12h45)

Chiều Thứ Bảy: Hoàng, Trang, Huyền, Nhật, Hưng, Dương  + 6
Sáng CN: (Hưng) Trang, Thành, Trung, Long, Tâm, Liên, Trang TTC + 7
Chiều CN: Dương, Nga, Trang, Ngọc, Tú, Phương + 7
Sáng T2: Thành, Trang, Hưng + 1


Thanh toán: Photo đề: (75 + 90 + 86)[bộ]*9[đề] => 768.000 (Hải thanh toán)