Lịch Kiểm tra Kinh tế lượng: T7 + CN (9 + 10 / 4 / 2016) | Khoa toán kinh tế - MFE

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

KHOA TOÁN KINH TẾ

no-image

Lịch Kiểm tra Kinh tế lượng: T7 + CN (9 + 10 / 4 / 2016)

Các thầy cô và sinh viên lưu ý

Kiểm tra Kinh tế lượng CHIỀU THỨ BẢY (9/4) và NGÀY CHỦ NHẬT (10/4)

Các thầy cô lưu ý:
- Những thầy cô có lớp đăng ký kiểm tra Chiều Thứ Bảy vui lòng đánh dấu các sinh viên kiểm tra buổi đó, và thông báo những người còn lại kiểm tra vào ngày CN. Do phòng thiếu nên ai đăng kí chiều Thứ Bảy không chuyển sang Chủ nhật

- Ngoài số đã đăng kí với giảng viên, sinh viên nào có thể kiểm tra chiều Thứ Bảy vào ca 4 có thể đến sớm trước đó để đăng kí kiểm tra. Thời gian: 3h00 tại phòng C306.

Yêu cầu với sinh viên:

  • Mang theo thẻ sinh viên hoặc giấy tờ tùy thân có ảnh.
  • Khuyến khích sử dụng Laptop với phần mềm EVIEWS (từ version 4 trở lên). Máy tính tại giảng đường là EVIEWS 4.
  • Không được sử dụng tài liệu liên quan đến môn học. Trên màn hình máy Laptop và máy tính chỉ có duy nhất phần mềm EVIEWS.
  • Thời gian làm bài mỗi ca của sinh viên là 25 phút.
  • Đối chiếu số thứ tự trong danh sách và bảng dưới đây. Con số trong ô tương ứng với phòng kiểm tra
    Lưu ý: Các bạn sinh viên vắng mặt sẽ không được kiểm tra lại.
  • Cấm mang điện thoại di động vào cho ngồi làm bài

Lịch phân ca kiểm tra KINH TẾ LƯỢNG

CHIỀU THỨ BẢY (9/4)

(Các lớp kiểm tra chiều T7, phần còn lại sẽ kiểm tra ngày CN, lưu ý nhiều lớp sẽ chia đôi: 1, 13, 14, 16, 19, 2, 30, 39, 40, 44, 45, 22)

(Ca) Giờ: Phút Lớp (GV) Số lượng C301 C302 C303 C304 C305 C306 Ghi
chú
(1) 2:00 - 2:25 1 (T.Hoàng) 43 sv 43            
  13 (T.Hưng) 34 sv đầu   30          
  14 (C.Huyền) 66 sv           66  
  16 (C.Huyền) 35 sv     35        
  19 (C.Trang) 24 sv       24      
(2) 2:35 - 3:00 2 (C.Trang TTC) 69 sv           69  
  30 (C.Tâm) 47 sv 47            
  39 (T.Nhật) 80 sv   27 27 27      
(3) 3:10 - 3:35 40 (T.Hưng) 23 sv   23          
  44 (C.Tâm) 31 sv     31        
  45 (C.Huyền) 29 sv       29      
  22 (Ngọc) 60 sv 60            
  33 (Dương) 40           40  
  15 (Dương) 14           14  
(4) 3:40 - 4:05 13 (T.Hưng) 46 sv tiếp 46            
                 
                 

CHỦ NHẬT 10/ 4 / 2016  - SÁNG
Những lớp có dấu * là có một số đã kiểm tra vào ngày Thứ Bảy

(Ca) Giờ:phút Lớp (GV) Số sv C301 C302 C303 C304 C305 C306 Ghi
chú
(5) 7:30 - 7:55 1 (T.Hoàng)* còn 81 45 26         Lưu ý
  13 (T.Hưng)* còn 90         30 60 Lưu ý
  14 (C.Huyền)* còn 57     30 27     Lưu ý
(6) 8:05 - 8:30 16 (C.Huyền)* còn 28   28         Lưu ý
  19 (C.Trang)* còn 26     26       Lưu ý
  2 (C.Trang TTC)* còn 12         12   Lưu ý
  30 (C.Tâm)* còn 76         16 60 Lưu ý
  39 (T.Nhật)* còn 35       35     Lưu ý
  40 (T.Hưng)* còn 38  38           Lưu ý
(7) 8:40 - 9:05 44 (C.Tâm)* còn 32   32         Lưu ý
  45 (C.Huyền)* còn 29     29       Lưu ý
  10 (T.Phi) 120       1-30 31-60 61-120  
  11 (T.Hưng) 59 1-59            
(8) 9:15 - 9:40 18 (C.Huyền) 63           1-63  
  20 (T.Nhật) 58 1-58            
  21 (C.Trang TTC) 60   1-30 31-60        
  23 (C.Liên) 50       1-30 31-50    
(9) 9:50 - 10:15 25 (T.Long) 59           1-59  
  27 (T.Long) 59 1-59            
  28 (C.Tâm) 123   1-30 31-60 61-90 91-123    
(10) 10:25 - 10:50 29 (T.Hoàng) 122       1-30 31-60 61-122  
  31 (T.Long) 59 1-59            
  32 (C.Nga) 61   1-30 31-61        
(11) 11:00 - 11:25 3 (C.Trang) 80 1-60 61-80          
  37 (C.Tú) 120       1-30 31-60 61-120  
  Dự trữ phát sinh     *        

CHIỀU CHỦ NHẬT
 

(ca) Giờ:phút Lớp (GV) Số sv C301 C302 C303 C304 C305 C306 Ghi
chú
(12) 1:30 - 1:55 38 (C.Nga) 59 1-59            
  4 (C.Trang) 62           1-62  
  49 (C.Tú) 60   1-30 31-60        
  7 (T.Nhật) 56       1-30 31-56    
(13) 2:05 - 2:30 6 (C.Liên) 59  1-59            
  8 (T.Hòa) 120       1-30 31-60 61-120  
  9 (T.Mạnh) 60   1-30 31-60        
(14) 2:40 - 3:05 22 (C.Ngọc)* 60 60           Lưu ý
  5 (T.Hòa) 58   1-30 31-58        
  50 (Ch.Thủy) 62       1-30 31-62    
  47 (Ch.Thủy) 61           1-61  
(15) 3:15 - 3:40 26 (C.Thêu) 60 1-60            
  48 (C.Thêu) 57   1-30 31-57        
  46 (T.Đức) 61       1-30 31-61    
  15 (T.Dương) 58 - 14           1-58  
(16) 3:50 - 4:15 17 (T.Dương) 59 1-59            
  33 (Dương)* 120 - 40       1-30 31-60 61-120  
  41 (T.Thành) 62   1-30 31-62        
(17) 4:25 - 4:50 42 (T.Thành) 60 1-60            
  43 (T.Thành) 124       1-30 31-60 61-124  
  Dự trữ   * *        
                 
                 

Nội dung kiểm tra:

Bao gồm các kiến thức lý thuyết và thực hành từ chương 1 đến chương 5 của môn học KINH TẾ LƯỢNG:

  • Nhập số liệu chính xác
  • Tạo các biến giả thích hợp
  • Sử dụng phần mềm tính các thống kê mô tả của 1 biến số và hệ số tương quan, hiệp phương sai của 2 biến
  • Ước lượng mô hình hồi quy đơn
  • Ước lượng mô hình hồi quy bội
  • Xem phần dư, giá trị ước lượng, hiệp phương sai các ước lượng hệ số
  • Dựa trên kết quả ước lượng thực hiện các phân tích hồi quy theo yêu cầu: kiểm định 1 hệ số, 2 hệ số, thêm (bớt) biến số…
  • Thực hiện các kiểm định đánh giá mô hình (dạng hàm sai, phương sai sai số thay đổi, sai số phân phối chuẩn, đa cộng tuyến)
  • Thực hiện các phương pháp khắc phục: chia mô hình, đổi dạng mô hình, ước lượng sai số chuẩn vững
  • Đổi dạng mô hình theo yêu cầu: mục đích thay đổi mô hình và so sánh với kết quả mô hình trước đó

Phân công giáo viên trông kiểm tra:

Chiều Thứ Bảy: Dương, Hoàng, Hưng, Trang, Nhật + 6
Sáng CN: Hoàng, Long, Tú, Phương, Liên, Huyền + 8
Chiều CN: Long, Dương, Thành, Nga, Hưng, Trang + 8
Sáng T2: Tất cả các thầy cô không có giờ giảng: VPK: 8h00

Xin nghỉ: 

Tâm (tất cả: lý do: việc gia đình)
Nga: Sáng CN
Huyền (tất cả: lý do: ???)
Ngọc (T7, CN: lý do: ???)
Long (T7, T2: Giảng)
Dương (SCN)
Mạnh (T7)
Thành (T7, SCN)